Đang tải...

Phụ kiện ống thép không gỉ Bảng trọng lượng

Thông tin trọng lượng tham khảo cho nhiều loại phụ kiện ống thép không gỉ. Chọn nhóm sản phẩm và sản phẩm bên dưới để xem trọng lượng lý thuyết gần đúng.

Bảng trọng lượng Nipple

Đơn vị: kg/chiếc

Trọng lượng chuẩn ASME B16.11
NPS (Inch)DN (mm)ScheduleBiến thểTrọng lượng gần đúng
1/86Class 150Nipple thân trơn0.030
1/863000 LBSNipple thân trơn0.060
1/48Class 150Nipple thân trơn0.050
1/483000 LBSNipple thân trơn0.080
3/810Class 150Nipple thân trơn0.070
3/8103000 LBSNipple thân trơn0.110
1/215Class 150Nipple thân trơn0.100
1/2153000 LBSNipple thân trơn0.150
3/420Class 150Nipple thân trơn0.150
3/4203000 LBSNipple thân trơn0.220
125Class 150Nipple thân trơn0.250
1253000 LBSNipple thân trơn0.350
1-1/432Class 150Nipple thân trơn0.380
1-1/4323000 LBSNipple thân trơn0.500
1-1/240Class 150Nipple thân trơn0.500
1-1/2403000 LBSNipple thân trơn0.700
250Class 150Nipple thân trơn0.800
2503000 LBSNipple thân trơn1.200
2-1/265Class 150Nipple thân trơn1.400
2-1/2653000 LBSNipple thân trơn1.800
380Class 150Nipple thân trơn2.000
3803000 LBSNipple thân trơn2.800
4100Class 150Nipple thân trơn3.500
41003000 LBSNipple thân trơn5.000
Hiển thị 24 kết quả

Ghi chú kỹ thuật

  • Giá trị trọng lượng là số liệu lý thuyết tham khảo gần đúng, dựa trên kích thước tiêu chuẩn ASME B16.9.
  • Trọng lượng thực tế của sản phẩm có thể khác nhau tùy theo dung sai chế tạo, cấu hình và khối lượng riêng của vật liệu.
  • Trọng lượng có thể thay đổi theo mác vật liệu, schedule và kích thước.
  • Với phụ kiện ren và phụ kiện rèn, các công thức tiêu chuẩn không đủ tin cậy; luôn tham khảo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất cho các tính toán kỹ thuật quan trọng.
  • Luôn đối chiếu các kích thước và trọng lượng quan trọng với tiêu chuẩn áp dụng hoặc bản vẽ đã được phê duyệt trước khi chế tạo.